- 覀tây(phía tây (biến thể))
- 示thị(thần linh, trình bày)
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
thẻ vé; thẻ máy đọc
Xin hãy nhét thẻ vé vào máy.
thẻ vé; thẻ máy đọc
Xin hãy nhét thẻ vé vào máy.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
thẻ vé; thẻ máy đọc
thẻ vé; thẻ máy đọc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.