- 覀tây(phía tây (biến thể))
- 示thị(thần linh, trình bày)
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
tiền; tờ tiền (khẩu)
Bạn có tiền không?
tiền; tờ tiền (khẩu)
Bạn có tiền không?
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
tiền; tờ tiền (khẩu)
tiền; tờ tiền (khẩu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.