- 覀tây(phía tây (biến thể))
- 示thị(thần linh, trình bày)
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
số phiếu
Số phiếu của cuộc bầu cử này là bao nhiêu?
số phiếu; số phiếu bầu
số phiếu
Số phiếu của cuộc bầu cử này là bao nhiêu?
số phiếu; số phiếu bầu
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
số phiếu
số phiếu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.