- 覀tây(phía tây (biến thể))
- 示thị(thần linh, trình bày)
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
vé số; phần vé giữ lại
Xin hãy giữ lại cuống vé.
vé số; phần vé giữ lại
Xin hãy giữ lại cuống vé.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
vé số; phần vé giữ lại
vé số; phần vé giữ lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.