- 覀tây(phía tây (biến thể))
- 示thị(thần linh, trình bày)
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
cơ sở cử tri; nguồn phiếu bầu
Đảng này có cơ sở cử tri ổn định.
cơ sở cử tri; nguồn phiếu bầu
Đảng này có cơ sở cử tri ổn định.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
cơ sở cử tri; nguồn phiếu bầu
cơ sở cử tri; nguồn phiếu bầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.