- 覀tây(phía tây (biến thể))
- 示thị(thần linh, trình bày)
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
vé; giấy phép
Xin vui lòng xuất trình vé của bạn.
vé thông hành; giấy thông hành
Xin vui lòng xuất trình giấy thông hành của bạn.
vé; giấy phép
Xin vui lòng xuất trình vé của bạn.
vé thông hành; giấy thông hành
Xin vui lòng xuất trình giấy thông hành của bạn.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
vé; giấy phép
vé; giấy phép
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.