- ⺼nhục(thịt)
- 寸thốn(tấc, bàn tay)
- 示thị(thần linh, cúng tế)
Dùng tay dâng thịt lên bàn thờ thần linh để tế lễ.
đồ tế lễ; lễ khí
Tế khí là đồ dùng để cúng tế.
ngựa gỗ; ngựa nhảy (thể dục dụng cụ); con ngựa gỗ Trojan; (tin học) trojan (virus)
Những tế khí này rất cổ xưa.
đồ tế lễ; lễ khí
Tế khí là đồ dùng để cúng tế.
ngựa gỗ; ngựa nhảy (thể dục dụng cụ); con ngựa gỗ Trojan; (tin học) trojan (virus)
Những tế khí này rất cổ xưa.
Dùng tay dâng thịt lên bàn thờ thần linh để tế lễ.
Dùng tay dâng thịt lên bàn thờ thần linh để tế lễ.
đồ tế lễ; lễ khí
đồ tế lễ; lễ khí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.