- ⺼nhục(thịt)
- 寸thốn(tấc, bàn tay)
- 示thị(thần linh, cúng tế)
Dùng tay dâng thịt lên bàn thờ thần linh để tế lễ.
mõ gỗ (nhạc cụ gõ)
Anh ấy đã viết một bài tế văn.
điếu văn; lời điếu
tế văn; lời tưởng niệm
mõ gỗ (nhạc cụ gõ)
Anh ấy đã viết một bài tế văn.
điếu văn; lời điếu
tế văn; lời tưởng niệm
Dùng tay dâng thịt lên bàn thờ thần linh để tế lễ.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Dùng tay dâng thịt lên bàn thờ thần linh để tế lễ.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
mõ gỗ (nhạc cụ gõ)
mõ gỗ (nhạc cụ gõ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.