- ⺼nhục(thịt)
- 寸thốn(tấc, bàn tay)
- 示thị(thần linh, cúng tế)
Dùng tay dâng thịt lên bàn thờ thần linh để tế lễ.
tế tửu; người chủ tế
Anh ấy tế tửu để bày tỏ lòng kính trọng.
tế tửu; người chủ trì lễ tế
Tế tửu là một chức quan thời cổ đại.
chủ nghĩa Vị lai (phong trào nghệ thuật và xã hội thế kỷ 20)
tế tửu; người chủ tế
Anh ấy tế tửu để bày tỏ lòng kính trọng.
tế tửu; người chủ trì lễ tế
Tế tửu là một chức quan thời cổ đại.
chủ nghĩa Vị lai (phong trào nghệ thuật và xã hội thế kỷ 20)
Dùng tay dâng thịt lên bàn thờ thần linh để tế lễ.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Dùng tay dâng thịt lên bàn thờ thần linh để tế lễ.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
tế tửu; người chủ tế
tế tửu; người chủ tế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Ông ấy từng giữ chức tế tửu.
tế tửu; quan chức trọng yếu thời phong kiến
Tế tửu là một chức quan thời cổ đại.
Ông ấy từng giữ chức tế tửu.
tế tửu; quan chức trọng yếu thời phong kiến
Tế tửu là một chức quan thời cổ đại.