- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
kinh cầu nguyện; lời cầu nguyện
Anh ấy đã viết một bài cầu nguyện.
kinh cầu nguyện; lời cầu nguyện
Anh ấy đã viết một bài cầu nguyện.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
kinh cầu nguyện; lời cầu nguyện
kinh cầu nguyện; lời cầu nguyện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.