- 又hựu(bàn tay, hành động lặp lại)
- 力lực(sức mạnh, nỗ lực)
Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.
Luquan Dân tộc Y và Miêu tự trị huyện(kế thừa)
Huyện tự trị dân tộc Di và Miêu Lộc Khuyến ở Vân Nam.
Luquan Dân tộc Y và Miêu tự trị huyện(kế thừa)
Huyện tự trị dân tộc Di và Miêu Lộc Khuyến ở Vân Nam.
Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.
Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.
Luquan Dân tộc Y và Miêu tự trị huyện
Luquan Dân tộc Y và Miêu tự trị huyện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.