- 人nhân(người)
- 攸du(nơi chốn, dáng nhàn nhã)
- 彡sam(trang sức, nét vẽ đẹp)
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
tu thiền; thiền định
Tôi thiền định mỗi ngày.
tu thiền; thiền định
Tôi thiền định mỗi ngày.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
tu thiền; thiền định
tu thiền; thiền định
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.