- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
một; đơn; nhất
中只有一个;不是多个的zhǐyǒu yī gè; búshì duōgè de
Anh ấy thích cuộc sống độc thân.
đơn; duy nhất; đơn độc
中只有一个;不是两个或多个zhǐyǒu yīgè; búshì liǎngge huò duōge
Anh ấy thích du lịch một mình.
họ Thiện (單)
中一个姓氏,常见的中文姓yī gè xìngshì, chángjiàn de zhōngwén xìng
dùng trong 单于[chán yú]
中匈奴等游牧民族的首领xiōngnú děng yóumù mínzú de shǒulǐng
Thiền Vu là một danh xưng cổ xưa.
một; đơn; nhất
中只有一个;不是多个的zhǐyǒu yī gè; búshì duōgè de
Anh ấy thích cuộc sống độc thân.
đơn; duy nhất; đơn độc
中只有一个;不是两个或多个zhǐyǒu yīgè; búshì liǎngge huò duōge
Anh ấy thích du lịch một mình.
họ Thiện (單)
中一个姓氏,常见的中文姓yī gè xìngshì, chángjiàn de zhōngwén xìng
dùng trong 单于[chán yú]
中匈奴等游牧民族的首领xiōngnú děng yóumù mínzú de shǒulǐng
Thiền Vu là một danh xưng cổ xưa.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
một; đơn; nhất
họ Thiện (單)
dùng trong 单于[chán yú]
chỉ; không quá; nhưng mà; tuy nhiên
中仅仅;只有;不超过jǐnjǐng;zhǐyǒu;búchāoguò
số lẻ
中不能被二整除的数búnéng bèi èr zhěngchú de shù
Con số này là số lẻ.
hóa đơn; đơn; đơn lẻ
中顾客买东西时卖家给的列表,上面写着商品和价格gùkè mǎi dōngxi shí màijiā gěi de liǎobiǎo, shàngmiàn xiězhe shāngpǐn hé jiàgé
Làm ơn cho tôi một tờ hóa đơn.
danh sách; bảng liệt kê
中列出内容的表格或清单liè chū nèiróng de biǎogé huò qīngdān
Làm ơn cho tôi một tờ danh sách.
tờ khai; biểu mẫu; đơn
中用来填写信息的纸张或表格yònglái tiánxiě xìnxī de zhǐzhāng huò biǎogé
Xin hãy điền vào tờ đơn này.
tờ; đơn (đơn vị đếm: cái)
中用来计数物品的单位yònglái jìshù wùpǐn de dānwèi
Tôi đã mua một đơn hàng.
chỉ; không quá; nhưng mà; tuy nhiên
中仅仅;只有;不超过jǐnjǐng;zhǐyǒu;búchāoguò
số lẻ
中不能被二整除的数búnéng bèi èr zhěngchú de shù
Con số này là số lẻ.
hóa đơn; đơn; đơn lẻ
中顾客买东西时卖家给的列表,上面写着商品和价格gùkè mǎi dōngxi shí màijiā gěi de liǎobiǎo, shàngmiàn xiězhe shāngpǐn hé jiàgé
Làm ơn cho tôi một tờ hóa đơn.
danh sách; bảng liệt kê
中列出内容的表格或清单liè chū nèiróng de biǎogé huò qīngdān
Làm ơn cho tôi một tờ danh sách.
tờ khai; biểu mẫu; đơn
中用来填写信息的纸张或表格yònglái tiánxiě xìnxī de zhǐzhāng huò biǎogé
Xin hãy điền vào tờ đơn này.
tờ; đơn (đơn vị đếm: cái)
中用来计数物品的单位yònglái jìshù wùpǐn de dānwèi
Tôi đã mua một đơn hàng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.