- 亠đầu(nắp, mái che (phần trên))
- 凶hung(hung dữ, rủi ro)
- 禸nhu(bước chân thú (bộ chân))
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
tha hương cầu thực; rời bỏ quê hương [thành ngữ]
Anh ấy rời quê hương đi làm việc ở thành phố lớn.
tha hương cầu thực; rời bỏ quê hương [thành ngữ]
Anh ấy rời quê hương đi làm việc ở thành phố lớn.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
Chữ 井 vẽ hình miệng giếng vuông có thanh gỗ chắn ngang, tượng hình cái giếng nước.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
Chữ 井 vẽ hình miệng giếng vuông có thanh gỗ chắn ngang, tượng hình cái giếng nước.
tha hương cầu thực; rời bỏ quê hương [thành ngữ]
tha hương cầu thực; rời bỏ quê hương [thành ngữ]