- 亠đầu(nắp, mái che (phần trên))
- 凶hung(hung dữ, rủi ro)
- 禸nhu(bước chân thú (bộ chân))
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
ly sầu; nỗi buồn chia ly
Trong lòng anh ấy tràn đầy nỗi buồn ly biệt.
nỗi sầu ly biệt; ly sầu
Lòng anh ấy tràn đầy nỗi buồn ly biệt.
ly sầu; nỗi buồn chia ly
Trong lòng anh ấy tràn đầy nỗi buồn ly biệt.
nỗi sầu ly biệt; ly sầu
Lòng anh ấy tràn đầy nỗi buồn ly biệt.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
Lòng người mang nỗi sầu như mùa thu lá rụng, tâm tư héo úa.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
Lòng người mang nỗi sầu như mùa thu lá rụng, tâm tư héo úa.
ly sầu; nỗi buồn chia ly
ly sầu; nỗi buồn chia ly
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.