- 了liễu(đứa trẻ sơ sinh (tượng hình, hình người cuộn tròn không có tay))
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
dàn xếp riêng; giải quyết tư
Họ quyết định giải quyết riêng chuyện này.
giải quyết ngoài lề; thương lượng riêng
Họ quyết định giải quyết chuyện này riêng tư.
thỏa thuận riêng tư; giải quyết ngoài tòa án
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
dàn xếp riêng; giải quyết tư
Họ quyết định giải quyết riêng chuyện này.
giải quyết ngoài lề; thương lượng riêng
Họ quyết định giải quyết chuyện này riêng tư.
thỏa thuận riêng tư; giải quyết ngoài tòa án
Họ quyết định giải quyết riêng.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
dàn xếp riêng; giải quyết tư
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Họ quyết định giải quyết riêng.