Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
khoa; ban; ngành; (đơn vị hành chính) phòng, ban
中政府或机关中负责某一方面工作的部门zhèngfǔ huò jīguān zhōng fùzé mǒu yī fāngmiàn gōngzuò de bùmén
Phòng ban này rất bận.
ngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
中学问、学习或工作的分支领域xuéwèn、xuéxí huò gōngzuò de fēnzhī lǐngyù
Bạn thích môn học nào?
khoa; môn; ngành; (sinh vật học) họ; phân ban; mục
中学科或职能的一个分支;办事机构或等级xuékē huò zhínnéng de yīgè fēnzhī; bànshìjīgòu huò děngjí
Đây là khoa gì?
họ (đơn vị phân loại sinh học); khoa; ngành
中生物分类的一个等级,在目和属之间shēngwù fēnlèi de yī ge děngjí、zài mù hé shǔ zhījiān
Đây là họ gì?
ngành; khoa; môn
中学问或专业的分类xuéwèn huò zhuānyè de fēnlèi
quy tắc; nội quy; điều lệ
中规定的行为准则和要求guīdìng de xíngwéi zhǔnzé hé yāoqiú
pháp luật; quy tắc; khoa (ngành học); khoa (phân loại sinh vật học)
中法律;规则;学问的分类fǎlǜ; guīzé; xuéwen de fēnlèi
Khoa học là môn học nghiên cứu tự nhiên và xã hội.
áp đặt (hình phạt); phán quyết
中规定处罚或做出判决guīdìng chǔfá huò zuòchū pànJué
Anh ấy bị phạt nặng.
đánh (thuế); thu (thuế)
中向人收取金钱或物品xiàng rén shōuqǔ jīnqián huò wùpǐn
Chính phủ đánh thuế.
phạt tiền (ai đó)
中对某人处以金钱处罚duì mǒurén chǔyǐ jīnqián chǔfá
Anh ấy bị phạt tiền.
chỉ dẫn sân khấu (trong kịch bản cổ điển Trung Quốc)
中戏曲中演员的动作、台词、音乐等的说明xìqǔ zhōng yǎnyuán de dòngzuò、táicí、yīnyuè děng de shuōmíng
nhánh cây; chạc cây
中树的分枝部分shù de fēnzhī bùfen
đất; ruộng; địa điểm; mặt đất
中种植农作物的土地zhòngzhí nóngzuòwù de tǔdì
Đây là môn học gì?
khoa; ban; ngành; (đơn vị hành chính) phòng, ban
中政府或机关中负责某一方面工作的部门zhèngfǔ huò jīguān zhōng fùzé mǒu yī fāngmiàn gōngzuò de bùmén
Phòng ban này rất bận.
ngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
中学问、学习或工作的分支领域xuéwèn、xuéxí huò gōngzuò de fēnzhī lǐngyù
Bạn thích môn học nào?
khoa; môn; ngành; (sinh vật học) họ; phân ban; mục
中学科或职能的一个分支;办事机构或等级xuékē huò zhínnéng de yīgè fēnzhī; bànshìjīgòu huò děngjí
Đây là khoa gì?
họ (đơn vị phân loại sinh học); khoa; ngành
中生物分类的一个等级,在目和属之间shēngwù fēnlèi de yī ge děngjí、zài mù hé shǔ zhījiān
Đây là họ gì?
ngành; khoa; môn
中学问或专业的分类xuéwèn huò zhuānyè de fēnlèi
quy tắc; nội quy; điều lệ
中规定的行为准则和要求guīdìng de xíngwéi zhǔnzé hé yāoqiú
pháp luật; quy tắc; khoa (ngành học); khoa (phân loại sinh vật học)
中法律;规则;学问的分类fǎlǜ; guīzé; xuéwen de fēnlèi
Khoa học là môn học nghiên cứu tự nhiên và xã hội.
áp đặt (hình phạt); phán quyết
中规定处罚或做出判决guīdìng chǔfá huò zuòchū pànJué
Anh ấy bị phạt nặng.
đánh (thuế); thu (thuế)
中向人收取金钱或物品xiàng rén shōuqǔ jīnqián huò wùpǐn
Chính phủ đánh thuế.
phạt tiền (ai đó)
中对某人处以金钱处罚duì mǒurén chǔyǐ jīnqián chǔfá
Anh ấy bị phạt tiền.
chỉ dẫn sân khấu (trong kịch bản cổ điển Trung Quốc)
中戏曲中演员的动作、台词、音乐等的说明xìqǔ zhōng yǎnyuán de dòngzuò、táicí、yīnyuè děng de shuōmíng
nhánh cây; chạc cây
中树的分枝部分shù de fēnzhī bùfen
đất; ruộng; địa điểm; mặt đất
中种植农作物的土地zhòngzhí nóngzuòwù de tǔdì
Đây là môn học gì?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.