- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
gian dâm; thông dâm; gian tà
Anh ta bị buộc tội tư thông với cô ấy.
thông dịp; quan hệ bất chính
Anh ta bị buộc tội tư thông.
thông dịch với thù; có liên lạc bí mật với
Anh ta bị buộc tội tư thông với kẻ thù.
gian dâm; thông dâm; gian tà
Anh ta bị buộc tội tư thông với cô ấy.
thông dịp; quan hệ bất chính
Anh ta bị buộc tội tư thông.
thông dịch với thù; có liên lạc bí mật với
Anh ta bị buộc tội tư thông với kẻ thù.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
gian dâm; thông dâm; gian tà
gian dâm; thông dâm; gian tà
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ngoài tình; tà dâm
ngoài tình; tà dâm