- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)
- 京kinh(kinh đô)
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
cảnh thu; phong cảnh mùa thu
Tôi thích cảnh mùa thu.
mùa thu hoạch cuối năm; kết thúc vụ đông
cảnh thu; phong cảnh mùa thu
Tôi thích cảnh mùa thu.
mùa thu hoạch cuối năm; kết thúc vụ đông
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
cảnh thu; phong cảnh mùa thu
cảnh thu; phong cảnh mùa thu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.