- 禾hòa(cây lúa)
- 斗đẩu(cái đấu đong lúa)
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
doanh nghiệp khoa học công nghệ; khoa công
Công ty công nghệ này rất nổi tiếng.
công ty công nghệ
Anh ấy muốn làm việc ở một công ty công nghệ.
doanh nghiệp khoa học công nghệ; khoa công
Công ty công nghệ này rất nổi tiếng.
công ty công nghệ
Anh ấy muốn làm việc ở một công ty công nghệ.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
doanh nghiệp khoa học công nghệ; khoa công
doanh nghiệp khoa học công nghệ; khoa công
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.