- 禾hòa(cây lúa)
- 斗đẩu(cái đấu đong lúa)
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
danh hiệu thi hành
Anh ấy đã đỗ đạt khoa danh.
danh hiệu học vị; kỳ danh
Anh ấy đã đạt được danh dự học thuật.
danh hiệu thi hành
Anh ấy đã đỗ đạt khoa danh.
danh hiệu học vị; kỳ danh
Anh ấy đã đạt được danh dự học thuật.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
danh hiệu thi hành
danh hiệu thi hành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.