- 禾hòa(cây lúa)
- 斗đẩu(cái đấu đong lúa)
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
phổ biến kiến thức khoa học; khoa học phổ thông
Anh ấy thích đọc sách khoa học phổ thông.
(định ngữ) khoa học thường thức; phổ biến khoa học
Tôi thích đọc sách khoa học phổ thông.
giải thích khoa học cho người bình dân (khẩu)
phổ biến kiến thức khoa học; khoa học phổ thông
Anh ấy thích đọc sách khoa học phổ thông.
(định ngữ) khoa học thường thức; phổ biến khoa học
Tôi thích đọc sách khoa học phổ thông.
giải thích khoa học cho người bình dân (khẩu)
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
phổ biến kiến thức khoa học; khoa học phổ thông
phổ biến kiến thức khoa học; khoa học phổ thông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy thích giải thích kiến thức khoa học phổ thông.
Anh ấy thích giải thích kiến thức khoa học phổ thông.