- 禾hòa(cây lúa)
- 斗đẩu(cái đấu đong lúa)
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
trường kịch cổ điển; xuất thân từ trường hát
Anh ấy xuất thân từ trường đào tạo kinh kịch.
đào tạo chính quy; trường lớp bài bản
Anh ấy chưa từng được đào tạo chính quy.
trường kịch cổ điển; xuất thân từ trường hát
Anh ấy xuất thân từ trường đào tạo kinh kịch.
đào tạo chính quy; trường lớp bài bản
Anh ấy chưa từng được đào tạo chính quy.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
trường kịch cổ điển; xuất thân từ trường hát
trường kịch cổ điển; xuất thân từ trường hát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.