- 禾hòa(cây lúa)
- 斗đẩu(cái đấu đong lúa)
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
mẫu máy nghiên cứu; nguyên mẫu khoa học
Chúng tôi đang phát triển mẫu thử nghiệm nghiên cứu.
mẫu máy nghiên cứu; nguyên mẫu khoa học
Chúng tôi đang phát triển mẫu thử nghiệm nghiên cứu.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
mẫu máy nghiên cứu; nguyên mẫu khoa học
mẫu máy nghiên cứu; nguyên mẫu khoa học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.