- 禾hòa(cây lúa)
- 斗đẩu(cái đấu đong lúa)
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
trưởng phòng; trưởng khoa
Anh ấy là trưởng phòng của chúng tôi.
trưởng phòng; trưởng bộ phận
trưởng phòng; trưởng khoa
Anh ấy là trưởng phòng của chúng tôi.
trưởng phòng; trưởng bộ phận
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
trưởng phòng; trưởng khoa
trưởng phòng; trưởng khoa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.