- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 少thiểu(ít, nhỏ)HÌNH THANH
Giây (秒) nhỏ như hạt lúa bé tí, khoảnh khắc ngắn nhất trong thời gian.
giây (đơn vị thời gian)
中时间单位,六十分之一分钟shíjiān dānwèi、liùshí fēnzhī yī fēnzhōng
Xin hãy đợi tôi một giây.
Một giờ có sáu mươi phút, một phút có sáu mươi giây.
giây (đơn vị đo góc, 1/3600 độ); giây (đơn vị đo thời gian)
中时间或角度的单位,很短的时间shíjiān huò jiǎodù de dānyuán, hěn duǎn de shíjiān
Một phút có sáu mươi giây.
(khẩu) ngay lập tức; tức thì
中非常快;立刻fēicháng kuài; lìkè
Anh ấy hiểu ý tôi ngay lập tức.
giây (đơn vị thời gian)
中时间单位,六十分之一分钟shíjiān dānwèi、liùshí fēnzhī yī fēnzhōng
Xin hãy đợi tôi một giây.
Một giờ có sáu mươi phút, một phút có sáu mươi giây.
giây (đơn vị đo góc, 1/3600 độ); giây (đơn vị đo thời gian)
中时间或角度的单位,很短的时间shíjiān huò jiǎodù de dānyuán, hěn duǎn de shíjiān
Một phút có sáu mươi giây.
(khẩu) ngay lập tức; tức thì
中非常快;立刻fēicháng kuài; lìkè
Anh ấy hiểu ý tôi ngay lập tức.
Giây (秒) nhỏ như hạt lúa bé tí, khoảnh khắc ngắn nhất trong thời gian.
Giây (秒) nhỏ như hạt lúa bé tí, khoảnh khắc ngắn nhất trong thời gian.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.