- 禾hòa(cây lúa)
- 且thư(tạm thời, thêm vào)
Thuê ruộng lúa là tạm thời mượn đất người khác để canh tác.
ngọn cành; đầu cành; (bóng) cuối kỳ; cuối năm
Anh ấy cho nông dân thuê đất.
ngọn cành; đầu cành; (bóng) cuối kỳ; cuối năm
Anh ấy cho nông dân thuê đất.
Thuê ruộng lúa là tạm thời mượn đất người khác để canh tác.
Thuê ruộng lúa là tạm thời mượn đất người khác để canh tác.
ngọn cành; đầu cành; (bóng) cuối kỳ; cuối năm
ngọn cành; đầu cành; (bóng) cuối kỳ; cuối năm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.