- 禾hòa(cây lúa)
- 且thư(tạm thời, thêm vào)
Thuê ruộng lúa là tạm thời mượn đất người khác để canh tác.
thuê bao tàu; thuê nguyên chuyến tàu
Chúng tôi thuê thuyền đi câu cá.
thuê tàu; thuê thuyền
thuê bao tàu; thuê nguyên chuyến tàu
Chúng tôi thuê thuyền đi câu cá.
thuê tàu; thuê thuyền
Thuê ruộng lúa là tạm thời mượn đất người khác để canh tác.
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
Thuê ruộng lúa là tạm thời mượn đất người khác để canh tác.
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
thuê bao tàu; thuê nguyên chuyến tàu
thuê bao tàu; thuê nguyên chuyến tàu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.