- 木mộc(cây gỗ (tượng hình))
- 一nhất(một vạch chỉ vị trí)
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
Cuối Tần; Tần mạt (văn)
Cuộc khởi nghĩa nông dân cuối thời Tần.
Cuối Tần; Tần mạt (văn)
Cuộc khởi nghĩa nông dân cuối thời Tần.
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
Cuối Tần; Tần mạt (văn)
Cuối Tần; Tần mạt (văn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.