- 禾hòa(cây lúa)
- 尔nhĩ(mày, ngươi)
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
danh hiệu; tước hiệu; chức danh
Danh hiệu này rất đặc biệt.
danh hiệu; chức danh
Anh ấy có rất nhiều danh hiệu.
tên; danh
danh hiệu; tước hiệu; chức danh
Danh hiệu này rất đặc biệt.
danh hiệu; chức danh
Anh ấy có rất nhiều danh hiệu.
tên; danh
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
danh hiệu; tước hiệu; chức danh
danh hiệu; tước hiệu; chức danh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.