- 禾hòa(cây lúa)
- 尔nhĩ(mày, ngươi)
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
Tùng Đảo
中用来指代或叫某个人的名字或身份yònglái zhǐdài huò jiào mǒu ge rén de míngzi huò shēnfèn
Đây là cách xưng hô với giáo viên.
quận Tùng Sơn thuộc thành phố Xích Phong, Nội Mông Cổ
中用名字或身份叫某人yòng míngzì huò shēnfèn jiào mǒu rén
Bạn gọi anh ấy là gì?
Tùng Đảo
中用来指代或叫某个人的名字或身份yònglái zhǐdài huò jiào mǒu ge rén de míngzi huò shēnfèn
Đây là cách xưng hô với giáo viên.
quận Tùng Sơn thuộc thành phố Xích Phong, Nội Mông Cổ
中用名字或身份叫某人yòng míngzì huò shēnfèn jiào mǒu rén
Bạn gọi anh ấy là gì?
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
Tùng Đảo
Tùng Đảo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.