- 禾hòa(cây lúa)
- 尔nhĩ(mày, ngươi)
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
huyện Tùng Khê
huyện Tùng Khê
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
huyện Tùng Khê
huyện Tùng Khê
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.