- 禾hòa(cây lúa)
- 尔nhĩ(mày, ngươi)
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
thổi nhẹ; phất nhẹ (gió)
thổi nhẹ; phất nhẹ (gió)
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
thổi nhẹ; phất nhẹ (gió)
thổi nhẹ; phất nhẹ (gió)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.