- 禾hòa(cây lúa)
- 多đa(nhiều)
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
di quân; dời quân
Họ di chuyển quân đến căn cứ mới.
huyện Đông Sơn, thành phố Chương Châu, tỉnh Phúc Kiến
dời quân; chuyển quân
Họ quyết định chuyển đến một địa điểm mới.
di quân; dời quân
Họ di chuyển quân đến căn cứ mới.
huyện Đông Sơn, thành phố Chương Châu, tỉnh Phúc Kiến
dời quân; chuyển quân
Họ quyết định chuyển đến một địa điểm mới.
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
di quân; dời quân
di quân; dời quân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.