- 禾hòa(cây lúa)
- 希hi(hiếm, hy vọng)
Lúa mọc thưa thớt trên đồng là điều hiếm gặp, chỉ có thể hy vọng mưa thuận gió hòa.
thưa; loãng; hiếm
Ở đây người rất thưa thớt.
hiếm; thưa
Loài hoa này rất hiếm.
loãng; mỏng; lưỡng thưa
Món canh này loãng quá.
thưa; loãng; hiếm
Ở đây người rất thưa thớt.
hiếm; thưa
Loài hoa này rất hiếm.
loãng; mỏng; lưỡng thưa
Món canh này loãng quá.
Lúa mọc thưa thớt trên đồng là điều hiếm gặp, chỉ có thể hy vọng mưa thuận gió hòa.
Lúa mọc thưa thớt trên đồng là điều hiếm gặp, chỉ có thể hy vọng mưa thuận gió hòa.
thưa; loãng; hiếm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
(dạng kết hợp) thứ lỏng; loãng (như trong chè đậu xanh)
hoàn toàn; vô cùng (dùng với từ âm tính, như trong "vô cùng tệ hại")
Chuyện này hỏng bét rồi.
(dạng kết hợp) thứ lỏng; loãng (như trong chè đậu xanh)
hoàn toàn; vô cùng (dùng với từ âm tính, như trong "vô cùng tệ hại")
Chuyện này hỏng bét rồi.