- 禾hòa(cây lúa)
- 希hi(hiếm, hy vọng)
Lúa mọc thưa thớt trên đồng là điều hiếm gặp, chỉ có thể hy vọng mưa thuận gió hòa.
sống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
Chất lượng của bộ quần áo này rất kém.
lề mề; cẩu thả; lơ là (thái độ)
Anh ấy làm việc cẩu thả.
lơ là; thờ ơ; xoàng xĩnh; lỏng lẻo
Anh ấy làm việc rất cẩu thả.
sống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
Chất lượng của bộ quần áo này rất kém.
lề mề; cẩu thả; lơ là (thái độ)
Anh ấy làm việc cẩu thả.
lơ là; thờ ơ; xoàng xĩnh; lỏng lẻo
Anh ấy làm việc rất cẩu thả.
Lúa mọc thưa thớt trên đồng là điều hiếm gặp, chỉ có thể hy vọng mưa thuận gió hòa.
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
Lúa mọc thưa thớt trên đồng là điều hiếm gặp, chỉ có thể hy vọng mưa thuận gió hòa.
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
sống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
sống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
lơ là; hời hợt; xoàng xĩnh
lơi lỏng; biếng nhác; buông lơi
Anh ấy làm việc lơ là.
không quan trọng; không sao
Chuyện này là chuyện thường tình.
vụn; mảnh vụn; ti tiện; tầm thường
Đối với anh ấy, đây là chuyện tầm thường.
rộng; lỏng; khoan dung
Chiếc áo len này dệt lỏng lẻo.
nhiều lỗ; xốp; đa lỗ
Loại vải này rất thưa.
lơ là; hời hợt; xoàng xĩnh
lơi lỏng; biếng nhác; buông lơi
Anh ấy làm việc lơ là.
không quan trọng; không sao
Chuyện này là chuyện thường tình.
vụn; mảnh vụn; ti tiện; tầm thường
Đối với anh ấy, đây là chuyện tầm thường.
rộng; lỏng; khoan dung
Chiếc áo len này dệt lỏng lẻo.
nhiều lỗ; xốp; đa lỗ
Loại vải này rất thưa.