- 禾hòa(cây lúa)
- 兌đoái(đổi chác, vui vẻ)
Thuế là phần lúa thu hoạch phải đem đổi nộp cho nhà nước.
người thu thuế; viên chức thuế
Người thuế quan đang kiểm tra sổ sách của anh ấy.
viên chức thuế; quan thuế
Anh ấy là một nhân viên hải quan.
người thu thuế; viên chức thuế
Người thuế quan đang kiểm tra sổ sách của anh ấy.
viên chức thuế; quan thuế
Anh ấy là một nhân viên hải quan.
Thuế là phần lúa thu hoạch phải đem đổi nộp cho nhà nước.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Thuế là phần lúa thu hoạch phải đem đổi nộp cho nhà nước.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
người thu thuế; viên chức thuế
người thu thuế; viên chức thuế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.