- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
ngây thơ; đơn sơ; non nớt
Anh ấy nói chuyện hơi trẻ con.
Cô bé mặt đầy vẻ ngây ngô này mới được 5 tuổi, ai mà biết cô bé lại là tác giả của tác phẩm đoạt giải này.
Đông Quán Hán Ký, bộ sử gồm 143 quyển về triều Đông Hán, do nhiều tác giả thế kỷ I–II biên soạn
ngây thơ; đơn sơ; non nớt
Anh ấy nói chuyện hơi trẻ con.
Cô bé mặt đầy vẻ ngây ngô này mới được 5 tuổi, ai mà biết cô bé lại là tác giả của tác phẩm đoạt giải này.
Đông Quán Hán Ký, bộ sử gồm 143 quyển về triều Đông Hán, do nhiều tác giả thế kỷ I–II biên soạn
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
ngây thơ; đơn sơ; non nớt
ngây thơ; đơn sơ; non nớt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
huyện Đông Liêu, thành phố Liêu Nguyên, tỉnh Cát Lâm
ấu trĩ; ngây thơ; non nớt
huyện Đông Liêu, thành phố Liêu Nguyên, tỉnh Cát Lâm
ấu trĩ; ngây thơ; non nớt