- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
phía đông; phần phía đông
phía đông; phần phía đông
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
phía đông; phần phía đông
phía đông; phần phía đông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.