- 立lập(đứng thẳng (tượng hình))
Người đứng thẳng trên mặt đất, hai chân vững chắc — đó là chữ Lập.
ngay; lập tức; tức thì
中立刻;马上;很快就做lìkè;mǎshang;hěn kuài jiù zuò
Xin bạn đến ngay lập tức.
ngay; tức thì
中立刻;马上;不用等待lìkè; mǎshang; búyòng děngdài
Anh ấy đến ngay lập tức.
Người đứng thẳng trên mặt đất, hai chân vững chắc — đó là chữ Lập.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
ngay; lập tức; tức thì
中立刻;马上;很快就做lìkè;mǎshang;hěn kuài jiù zuò
Xin bạn đến ngay lập tức.
ngay; tức thì
中立刻;马上;不用等待lìkè; mǎshang; búyòng děngdài
Anh ấy đến ngay lập tức.
vụt; thoắt cái; bỗng nhiên
Anh ấy lập tức đi ngay.
dù; dù cho; ngay cả khi
中马上,立即mǎshang、lìjí
Người đứng thẳng trên mặt đất, hai chân vững chắc — đó là chữ Lập.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
ngay; lập tức; tức thì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
vụt; thoắt cái; bỗng nhiên
Anh ấy lập tức đi ngay.
dù; dù cho; ngay cả khi
中马上,立即mǎshang、lìjí