- 馬mã(con ngựa (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
ngay lập tức; ngay; liền
ngay lập tức; ngay; liền
中立刻;很快就lìkè; hěn kuài jiù
Mời bạn qua đây ngay.
Thầy giáo gọi em ấy trả lời câu hỏi, em ấy liền đứng dậy ngay.
Không giải quyết ngay thì việc đó sẽ hỏng bây giờ đây.
ngay; ngay lập tức
中立即;马上就要发生或进行lìjí;mǎ shàng jiù yào fāshēng huò jìnxíng
Tôi đi lấy ngay bây giờ.
ngay lập tức; tức thì
中立即、很快lìjí、hěn kuài
Tôi đi lấy tài liệu đó ngay bây giờ.
trên lưng ngựa (tức là bằng vũ lực quân sự); ngay lập tức; ngay
Anh ấy sẽ đến ngay.
Vị tướng quân đã chinh phục thiên hạ bằng sức mạnh quân sự trên lưng ngựa.
ngay lập tức; ngay; liền
中立刻;很快就lìkè; hěn kuài jiù
Mời bạn qua đây ngay.
Thầy giáo gọi em ấy trả lời câu hỏi, em ấy liền đứng dậy ngay.
Không giải quyết ngay thì việc đó sẽ hỏng bây giờ đây.
ngay; ngay lập tức
中立即;马上就要发生或进行lìjí;mǎ shàng jiù yào fāshēng huò jìnxíng
Tôi đi lấy ngay bây giờ.
ngay lập tức; tức thì
中立即、很快lìjí、hěn kuài
Tôi đi lấy tài liệu đó ngay bây giờ.
trên lưng ngựa (tức là bằng vũ lực quân sự); ngay lập tức; ngay
Anh ấy sẽ đến ngay.
Vị tướng quân đã chinh phục thiên hạ bằng sức mạnh quân sự trên lưng ngựa.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.