- 立lập(đứng thẳng)
- 占chiêm/chiếm(chiếm giữ)
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
bế tắc hạt nhân; thế giằng co hạt nhân
Trên biển báo trạm xe buýt viết gì vậy?
bế tắc hạt nhân; thế giằng co hạt nhân
Trên biển báo trạm xe buýt viết gì vậy?
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
bế tắc hạt nhân; thế giằng co hạt nhân
bế tắc hạt nhân; thế giằng co hạt nhân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.