- 立lập(đứng thẳng)
- 占chiêm/chiếm(chiếm giữ)
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
đứng đường; mại dâm đường phố
Cô ấy đứng đường mỗi tối.
đứng đường; mại dâm đường phố
Cô ấy đứng đường mỗi tối.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Con phố (街) là con đường người ta bước đi, âm mượn từ 圭.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Con phố (街) là con đường người ta bước đi, âm mượn từ 圭.
đứng đường; mại dâm đường phố
đứng đường; mại dâm đường phố
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.