- ⺈trảo(móng vuốt (tay cào))
- 彐kệ(tay cầm giữ)
- 亅quyết(móc câu, giật lại)
Hai bàn tay giằng co giật qua giật lại — đó là sự tranh giành.
đối thủ cạnh tranh; đối hand xảy ra
中与自己竞争同样商品或服务的人或企业yǔ zìjǐ jìngzhēng tónyàng shāngpǐn huò fúwù de rén huò qǐyè
Họ là đối thủ cạnh tranh của chúng tôi.
đối thủ cạnh tranh; đối hand xảy ra
中与自己竞争同样商品或服务的人或企业yǔ zìjǐ jìngzhēng tónyàng shāngpǐn huò fúwù de rén huò qǐyè
Họ là đối thủ cạnh tranh của chúng tôi.
Hai bàn tay giằng co giật qua giật lại — đó là sự tranh giành.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Hai bàn tay giằng co giật qua giật lại — đó là sự tranh giành.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
đối thủ cạnh tranh; đối hand xảy ra
đối thủ cạnh tranh; đối hand xảy ra
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.