- ⺮trúc(tre, trúc)
- 合hợp(hợp lại, phù hợp)
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
tranh đua trả lời; cuộc thi trả lời
Chúng ta hãy cùng thi trả lời câu hỏi nào!
tranh đua trả lời; cuộc thi trả lời
Chúng ta hãy cùng thi trả lời câu hỏi nào!
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
tranh đua trả lời; cuộc thi trả lời
tranh đua trả lời; cuộc thi trả lời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.