- 立lập(đứng thẳng)
- 耑đoan(đầu mầm cây)
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
bazơ nitơ (nucleobase)
Cái đầu nối này dùng để kết nối nguồn điện.
bazơ nitơ (nucleobase)
Cái đầu nối này dùng để kết nối nguồn điện.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
bazơ nitơ (nucleobase)
bazơ nitơ (nucleobase)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.