- 立lập(đứng thẳng)
- 耑đoan(đầu mầm cây)
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
đỡ cho trẻ (hoặc người bệnh) đi tiểu; bế tư thế đi tiểu
Mẹ đang đỡ con đi tiểu.
đỡ cho trẻ (hoặc người bệnh) đi tiểu; bế tư thế đi tiểu
Mẹ đang đỡ con đi tiểu.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Nước chảy ra từ thân người chính là nước tiểu.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Nước chảy ra từ thân người chính là nước tiểu.
đỡ cho trẻ (hoặc người bệnh) đi tiểu; bế tư thế đi tiểu
đỡ cho trẻ (hoặc người bệnh) đi tiểu; bế tư thế đi tiểu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.