- 立lập(đứng thẳng)
- 耑đoan(đầu mầm cây)
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
cương trực; ngay thẳng
Anh ấy là người chính trực, đáng tin cậy.
cương trực; chính trực
Anh ấy là một người chính trực và ngay thẳng.
thỏa đáng; phù hợp; đúng mức
cương trực; ngay thẳng
Anh ấy là người chính trực, đáng tin cậy.
cương trực; chính trực
Anh ấy là một người chính trực và ngay thẳng.
thỏa đáng; phù hợp; đúng mức
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
cương trực; ngay thẳng
cương trực; ngay thẳng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Thái độ của anh ấy rất đoan trang.
không tệ; khá tốt
Cô ấy có cử chỉ đoan trang, rất có giáo dưỡng.
Thái độ của anh ấy rất đoan trang.
không tệ; khá tốt
Cô ấy có cử chỉ đoan trang, rất có giáo dưỡng.