- 立lập(đứng thẳng)
- 耑đoan(đầu mầm cây)
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
điểm cuối; điểm đầu; hai đầu mút
Điểm cuối của đường này ở đâu?
điểm đầu; điểm cuối
điểm cuối; điểm đầu; hai đầu mút
Điểm cuối của đường này ở đâu?
điểm đầu; điểm cuối
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
điểm cuối; điểm đầu; hai đầu mút
điểm cuối; điểm đầu; hai đầu mút
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.