- 立lập(đứng thẳng)
- 耑đoan(đầu mầm cây)
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
cương trực; ngay thẳng
Anh ấy ngồi thẳng trên ghế.
cuối cùng; đến nơi rồi
Anh ấy cuối cùng cũng ngồi xuống.
bất ngờ; không ngờ
Anh ấy bất ngờ xuất hiện trước mặt tôi.
cương trực; ngay thẳng
Anh ấy ngồi thẳng trên ghế.
cuối cùng; đến nơi rồi
Anh ấy cuối cùng cũng ngồi xuống.
bất ngờ; không ngờ
Anh ấy bất ngờ xuất hiện trước mặt tôi.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
cương trực; ngay thẳng
cương trực; ngay thẳng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.